Hoàn phí giao dịch

Hoàn phí Vantage

Hoàn phí Vantage qua Backcom: spread thường hoàn tới 11,30 USD/lot; lựa chọn spread 32–36 hoàn tới 18 USD/lot. Tiền về tài khoản mỗi ngày.

Vantage
Vantage
Trader Có Tâm
Trả lại cho bạn$18/lotHoàn tối đa
Mức thực tế tùy sản phẩm và loại tài khoản.
Nền tảng
MT4, MT5, TradingView, Vantage App
Loại tài khoản
Standard STP, RAW ECN, Premium Unlimited
Mã đối tác
tctdf

Hồ Sơ Sàn

Tổng Quan Sàn Vantage

Tổng Quan Sàn

Vantage cung cấp giao dịch CFD đa tài sản với MetaTrader, ứng dụng riêng và nền tảng trên web. Các tài khoản STP và ECN có cấu trúc tính phí khác nhau; pháp nhân phục vụ được xác nhận trong thỏa thuận mở tài khoản.

Chọn tab Hoàn Phí để xem chương trình, mức hoàn và hướng dẫn TCT.

Giới thiệu chính thức
Nhóm tài khoản chính
3 loạiStandard STP · Raw ECN · Pro ECN
Nền tảng
MT4 · MT5Vantage App · Web · TradingView
Mở STP / RAW
$50Theo bảng tài khoản quốc tế
Cấu trúc phí
2 nhómSpread / spread + commission

Giấy Phép

Cờ thể hiện quốc gia hoặc khu vực quản lý; giấy phép thuộc từng pháp nhân.

Giấy phép gắn với từng pháp nhân, không tự áp dụng cho mọi tài khoản Vantage. Trang quốc tế công bố tài khoản Vantage Global Limited theo VFSC; tài khoản quốc tế không được bảo vệ theo FCA.

Phạm vi tài khoản quốc tế

Thông Số

Đối chiếu điều kiện cho tài khoản và sản phẩm đang giao dịch.

Nền tảng
MT4 · MT5 · Vantage App · Web Trading · TradingView
Nhóm sản phẩm
Forex, chỉ số, hàng hóa, CFD cổ phiếu, ETF và trái phiếu; tùy pháp nhân.
Tự động hóa
EA trên MT4/MT5; lựa chọn nền tảng và symbol theo tài khoản.
Cấu trúc phí
Standard STP tính qua spread; Raw / Pro ECN cộng commission.
Khối lượng
Từ 0,01 lot theo tài khoản và sản phẩm.
Đòn bẩy
Theo sản phẩm, vốn, tài khoản và khu vực; xem mức được cấp.
Tiền tệ cơ sở
Lựa chọn khi mở tài khoản; phụ thuộc loại tài khoản và khu vực.
Swap-Free
Theo tài khoản cơ sở; có thể phát sinh phí quản trị.

Tài khoản / Accounts Nền tảng / Platforms Swap-Free

Ưu & Nhược Điểm

Nhận định của TCT từ điều kiện và nguồn chính thức đã đối chiếu.

Ưu Điểm

  • Hỗ trợ nhiều nền tảng, có EA trên MT4/MT5 và tích hợp TradingView theo điều kiện.
  • Có lựa chọn phí qua spread hoặc spread cộng commission để so sánh.
  • Danh mục CFD bao phủ nhiều nhóm tài sản.

Nhược Điểm

  • Spread “từ” là mức tối thiểu công bố; commission và phí giữ lệnh ảnh hưởng tổng chi phí.
  • Swap-Free vẫn có thể phát sinh phí quản trị theo sản phẩm và thời gian giữ lệnh.
  • Pro ECN có yêu cầu vốn và điều kiện mở cao hơn STP / Raw.

Loại Tài Khoản

Các lựa chọn chính theo nguồn quốc tế đã đối chiếu; điều kiện thực tế phụ thuộc khu vực và hồ sơ.

Dấu sao nhấn mạnh Raw ECN theo cấu trúc spread thô, không thay thế việc so sánh tổng phí. Cent, Swap-Free và Premium có điều kiện riêng theo khu vực. Các mức nạp/phí trên là công bố quốc tế; màn hình mở tài khoản và thỏa thuận xác nhận điều kiện cho bạn.

Đối chiếu nguồn chính thức: 06/10/2026