Mục lục bài viết
- Backcom 1 Lot Vàng XM Là Bao Nhiêu?
- Bảng Backcom XM XAUUSD Theo Loại Tài Khoản
- 1 Lot Vàng XM Bằng Bao Nhiêu Ounce?
- Cách Xem Contract Size Vàng Trong Specification Trên MT4/MT5
- Tài Khoản Micro Được Tính Hoàn Phí Thế Nào?
- Cách Tính Hoàn Phí 1 Lot Vàng XM Và Chi Phí Thực Sau Hoàn
- Ví Dụ 1, 5 Và 20 Lot Vàng
- Ví Dụ Theo Cỡ Lệnh 0,1–0,5 Lot Và Khối Lượng Cả Tháng
- Điểm Hòa Vốn Sau Hoàn Của Standard Và Ultra Low
- Khi Nào Backcom 1 Lot Vàng XM Thấp Hơn Mức Trong Bảng?
- Ví Dụ 20 Lot Vàng Khi Có Lệnh Ngắn, Close By Hoặc Bonus
- So Sánh Backcom Vàng XM Với HFM, Vantage Và Exness
- Cách Tự So Chi Phí Thực Vàng Giữa Các Sàn
- Cách Nhận Backcom Vàng XM Qua Trader Có Tâm
- Câu Hỏi Thường Gặp
- Vì Sao Mỗi Nơi Báo Backcom 1 Lot Vàng XM Khác Nhau?
- Tiền Backcom Vàng XM Về Lúc Nào?
- Có Nên Chọn Standard Để Nhận Backcom Cao Hơn?
- Mức Backcom XM XAUUSD Có Thay Đổi Theo Thời Gian Không?
- Giữ Lệnh Vàng Qua Đêm Có Làm Thay Đổi Khoản Hoàn Không?
- Kết Luận
Backcom 1 Lot Vàng XM Là Bao Nhiêu? Bảng Hoàn Phí XAUUSD Theo Tài Khoản
Mức hoàn XAUUSD của XM được tính trên mỗi standard lot, nên tài khoản Micro phải quy đổi trước khi ước tính. Bài viết tính sẵn chi phí thực sau hoàn cho Standard và Ultra Low.
Cập nhật lần cuối: 13/10/2026.
Backcom 1 lot vàng XM là khoản Trader Có Tâm chia lại từ hoa hồng IB khi bạn giao dịch vàng tại XM. Spread Standard khoảng 55 USD/lot theo số đo ngày 08/10/2026, nên cần xem chi phí sau hoàn. Bài viết có bảng tài khoản, Specification, ví dụ 0,1–20 lot, điểm hòa vốn, ngoại lệ và đối chiếu HFM, Vantage, Exness.
Tóm tắt
- Backcom 1 lot vàng XM: 18 USD Standard, 9 USD Ultra Low, mỗi standard lot XAUUSD.
- Micro: 1 lot bằng 0,01 standard lot; hỏi mức thực nhận.
- Sau hoàn phí 1 lot vàng XM, spread còn khoảng 37 USD Standard, 21 USD Ultra Low theo số đo 08/10/2026.
- Giá cần đi thuận khoảng 0,37 hoặc 0,21 USD để hòa chi phí.
- Lệnh tối đa 3 phút, close by hoặc bonus có thể nhận ít hơn.
Backcom 1 Lot Vàng XM Là Bao Nhiêu?

Backcom 1 lot vàng XM qua Trader Có Tâm là 18 USD trên tài khoản Standard và 9 USD trên Ultra Low, tính cho mỗi standard lot XAUUSD. Đây là 90% hoa hồng IB được chia lại vào ví My Wallet hằng ngày; lệnh thắng hay thua đều được hoàn nếu đủ điều kiện.
Bảng Backcom XM XAUUSD Theo Loại Tài Khoản
Mức backcom XM XAUUSD phụ thuộc loại tài khoản; hãy đối chiếu đúng dòng trước khi nhân số lot.
| Loại tài khoản | Hoàn mỗi standard lot XAUUSD | Hoàn cho 0,01 lot | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Standard | 18,00 USD | 0,18 USD | Bằng mức tối đa chương trình |
| Ultra Low | 9,00 USD | 0,09 USD | Bằng một nửa Standard |
| Micro | 1 lot = 0,01 standard lot | — | Chưa có bảng riêng; hỏi Trader Có Tâm |
Mức hoàn trên bảng hoàn phí XM được đối chiếu ngày 05/10/2026. Cột 0,01 lot tính tỷ lệ thuận theo công thức của trang.
Standard bằng mức tối đa, Ultra Low bằng một nửa. Lệnh 0,01 lot Standard nhận 0,18 USD; Micro chưa có mức xác nhận. Tính riêng từng sản phẩm, tài khoản.
Ví dụ trên trang hoàn phí XM: 10 lot XAUUSD và 20 lot EURUSD trên Standard nhận 10 × 18 + 20 × 8,10 = 342 USD, phần vàng 180 USD. Không nhân mức vàng với 30 lot.
Ghi chú
Đây là phần Trader Có Tâm chia lại từ hoa hồng IB XM trả, không phải 90% chi phí hay spread. Xem bài backcom XM là gì.
1 Lot Vàng XM Bằng Bao Nhiêu Ounce?

Lot là đơn vị hợp đồng CFD, không phải vàng vật chất. Theo bài phí giao dịch XM của Trader Có Tâm, 1 lot vàng XM bằng 100 ounce; giá đổi 0,01 USD tương ứng 1 USD lãi hoặc lỗ. Spread khoảng 0,55 USD là 55 bước giá, hay 55 USD/lot. Với 0,1 lot, phí spread khoảng 5,50 USD; với 0,01 lot là 0,55 USD trước khoản hoàn Standard 0,18 USD.
Cách Xem Contract Size Vàng Trong Specification Trên MT4/MT5
Trước khi áp bảng backcom XM XAUUSD, kiểm tra mã vàng:
- Trong Market Watch, nhấp chuột phải mã vàng, chọn Specification; xem hướng dẫn xem Specification của MetaTrader 5.
- Đọc Contract size, Digits, Spread (có thể floating) và Swap long/Swap short cho lệnh mua, bán qua đêm.
- Nếu Contract size ghi 100, 1 lot vàng XM trên tài khoản đó là 100 ounce. Nếu khác, giá trị khi giá đổi 0,01 USD/lot = Contract size × 0,01 USD; tính lại spread trước khi trừ hoàn.
Lưu ý
Tên mã và thông số tùy tài khoản; xem Specification trước khi tính.
Tài Khoản Micro Được Tính Hoàn Phí Thế Nào?
Điều khoản đối tác của XM Global tính hoa hồng cho một standard lot mỗi sản phẩm. Điều khoản bonus không cần nạp tiền của XM quy đổi 10 micro lot thành 0,1 standard lot: 1 lot Micro bằng 0,01 standard lot. Nếu quy đổi tuyến tính, một lot vàng Micro ước 0,18 USD, chưa phải mức thực nhận xác nhận. Kiểm tra Contract size trên Micro. Trang hoàn phí XM chưa có bảng Micro riêng; việc mở tùy khu vực. Hãy liên hệ Trader Có Tâm để hỏi mức cụ thể.
Cách Tính Hoàn Phí 1 Lot Vàng XM Và Chi Phí Thực Sau Hoàn

Hoàn phí 1 lot vàng XM = lot đủ điều kiện × mức theo bảng, tính riêng từng sản phẩm và tài khoản. Chi phí thực = phí spread − tiền hoàn.
Giả định:
- Mức hoàn ngày 05/10/2026: Standard 18, Ultra Low 9 USD mỗi standard lot XAUUSD.
- Spread trung bình khoảng 0,55 USD Standard, 0,30 USD Ultra Low theo bên thứ ba trong bài phí giao dịch XM ngày 08/10/2026; thực tế thả nổi.
- Một lot bằng 100 ounce; phí spread ước 55 hoặc 30 USD/lot.
- Mọi lệnh đủ điều kiện; chưa tính swap, trượt giá.
Ví Dụ 1, 5 Và 20 Lot Vàng
| Tài khoản | Khối lượng | Phí spread | Tiền hoàn | Chi phí thực |
|---|---|---|---|---|
| Standard | 1 lot | 55 | 18 | 37 |
| Standard | 5 lot | 275 | 90 | 185 |
| Standard | 20 lot | 1.100 | 360 | 740 |
| Ultra Low | 1 lot | 30 | 9 | 21 |
| Ultra Low | 5 lot | 150 | 45 | 105 |
| Ultra Low | 20 lot | 600 | 180 | 420 |
Ví dụ minh họa, không phải khuyến nghị giao dịch. USD; spread bên thứ ba ngày 08/10/2026, có thể thay đổi.
Hoàn bù 32,7% spread Standard, 30% Ultra Low. Chi phí thực Ultra Low thấp hơn 16 USD/lot; 5 và 20 lot chỉ minh họa.
Ví Dụ Theo Cỡ Lệnh 0,1–0,5 Lot Và Khối Lượng Cả Tháng
Hoàn phí 1 lot vàng XM được chia theo cỡ lệnh:
| Cỡ lệnh | Tài khoản | Phí spread | Tiền hoàn | Chi phí thực |
|---|---|---|---|---|
| 0,1 lot | Standard | 5,50 | 1,80 | 3,70 |
| 0,3 lot | Standard | 16,50 | 5,40 | 11,10 |
| 0,5 lot | Standard | 27,50 | 9,00 | 18,50 |
| 0,1 lot | Ultra Low | 3,00 | 0,90 | 2,10 |
| 0,3 lot | Ultra Low | 9,00 | 2,70 | 6,30 |
| 0,5 lot | Ultra Low | 15,00 | 4,50 | 10,50 |
Ví dụ minh họa theo spread bên thứ ba 08/10/2026; không phải khuyến nghị giao dịch.
Giả định 2 lệnh 0,3 lot/ngày trong 20 ngày là 12 lot. Standard: spread 660, hoàn 216, còn 444 USD; Ultra Low: 360, 108, còn 252 USD. Chênh 192 USD; không phải khuyến nghị.
Điểm Hòa Vốn Sau Hoàn Của Standard Và Ultra Low
Với Contract size 100 ounce, 1 USD chi phí/lot tương ứng giá đổi 0,01 USD. Giá hòa chi phí = chi phí thực ÷ 100, không đổi theo cỡ lệnh. Chưa hoàn, 1 lot vàng XM trên Standard cần giá đi thuận 0,55 USD; tính cả backcom 1 lot vàng XM, còn 0,37 USD.
| Tài khoản | Chi phí thực/lot | Chưa tính hoàn | Đã tính hoàn |
|---|---|---|---|
| Standard | 37 USD | 0,55 USD | 0,37 USD |
| Ultra Low | 21 USD | 0,30 USD | 0,21 USD |
Ví dụ minh họa theo spread bên thứ ba 08/10/2026; chưa tính swap, trượt giá.
Chênh hoàn 9 USD/lot bằng 0,09 USD giá. Ultra Low rẻ hơn nếu spread thấp hơn Standard trên 0,09 USD. Standard 0,55 USD đặt ngưỡng Ultra Low ở 0,46 USD; mức 0,30 USD thấp hơn ngưỡng 0,16 USD.
Theo định nghĩa swap trong điều khoản khách hàng của XM Global, swap được cộng hoặc trừ khi lệnh qua ngày. Chi phí thực qua đêm = spread − hoàn ± swap; xem Swap long/Swap short trong Specification.
Khi Nào Backcom 1 Lot Vàng XM Thấp Hơn Mức Trong Bảng?
Phụ lục 1 điều khoản đối tác XM Global nêu các trường hợp hoa hồng IB giảm hoặc không được tính:
- Lệnh mở đến đóng tối đa 3 phút. EA lướt sóng vẫn có thể được tính nếu giữ lâu hơn và không churning.
- Lệnh đóng bằng close by hoặc multiple close by, ghép các lệnh ngược chiều.
- Lệnh dùng bonus làm ký quỹ; hoa hồng theo tỷ lệ tiền thật.
Ví Dụ 20 Lot Vàng Khi Có Lệnh Ngắn, Close By Hoặc Bonus
Giả định 20 lot Standard, 18 USD/lot; mỗi hàng là tình huống riêng:
| Tình huống trong tháng | Phần được tính | Tiền hoàn | Giảm so với 360 USD |
|---|---|---|---|
| Mọi lệnh đủ điều kiện | 20 lot | 360 | 0 |
| 4 lot đóng trong 3 phút | 16 lot | 288 | −72 |
| 2 lot đóng bằng close by | 18 lot | 324 | −36 |
| Nạp 1.000 + bonus 250 USD (tiền thật 80%) | 80% | 288 | −72 |
| Nạp 300 + bonus 300 USD (tiền thật 50%) | 50% | 180 | −180 |
Ví dụ đơn giản hóa, không phải khuyến nghị giao dịch. Ký quỹ giả định bằng tiền nạp cộng bonus; tỷ lệ bonus chỉ để minh họa.
Với bonus, backcom 1 lot vàng XM bình quân còn 14,4 hoặc 9 USD. Không cộng chồng ngoại lệ; phần lot còn lại giả định hợp lệ. Xem các trường hợp XM không tính hoa hồng.
Cảnh báo
Đừng tăng khối lượng chỉ để lấy backcom vàng XM: mỗi lot Standard vẫn tốn khoảng 37 USD. Điều khoản đối tác loại trừ churning; Điều khoản khách hàng của XM Global, mục 67.4, cho phép hủy giao dịch hoặc đóng tài khoản khi phát hiện cash-back arbitrage. Hãy theo quy tắc 1% khi tính khối lượng lệnh.
So Sánh Backcom Vàng XM Với HFM, Vantage Và Exness

So backcom vàng XM bằng chi phí thực = phí giao dịch − tiền hoàn; mức hoàn cao hơn chưa chắc rẻ hơn. Bảng ghi XAUUSD theo tài khoản.
| Sàn (qua Trader Có Tâm) | Tài khoản | Hoàn XAUUSD (USD/lot) | Trả về đâu, khi nào |
|---|---|---|---|
| XM | Standard / Ultra Low | 18,00 / 9,00 | My Wallet, hằng ngày 08:00–09:00 |
| HFM (No Markup) | Premium / Pro / Zero | 12,00 / 5,60 / 5,60 | Tài khoản giao dịch, hằng ngày buổi sáng |
| Vantage (link thường, mã tctdf) | Standard / RAW / Premium | 11,30 / 1,60 / 3,23 | Tài khoản giao dịch, hằng ngày 09:00–11:00 |
| Exness | Theo tài khoản | Không công bố mức XAUUSD riêng | Tài khoản giao dịch, hằng ngày |
Nguồn: hoàn phí HFM, hoàn phí Vantage, hoàn phí Exness của Trader Có Tâm. XM, HFM, Vantage đối chiếu 05/10/2026; Exness không ghi ngày. Mức có thể đổi. Mức vàng HFM theo từng tài khoản có trong bài backcom 1 lot vàng HFM.
Cách Tự So Chi Phí Thực Vàng Giữa Các Sàn
- Mở Specification từng sàn, ghi Contract size; không mặc định đều 100 ounce.
- Ghi spread các tài khoản trong cùng khung giờ vì spread thả nổi.
- Cộng commission nếu tài khoản có thu, theo điều kiện công bố của sàn.
- Tính phí spread từ Contract size và khối lượng, cộng commission nếu có, rồi trừ khoản hoàn XAUUSD; so cùng khối lượng.
Thiếu spread vàng cùng lúc nên chưa thể xếp hạng.
- Mức backcom XM XAUUSD đi kèm spread khác nhau. Vantage hoàn theo spread thực; Exness theo phần trăm spread hoặc mức cố định tùy tài khoản.
- HFM Markup 1 và Vantage Backcom cao (mã tctmu) ghi tới 18 USD/lot nhưng thiếu mức XAUUSD riêng, spread cao hơn; không đặt ngang XM Standard.
Cách Nhận Backcom Vàng XM Qua Trader Có Tâm
Trader Có Tâm là đối tác giới thiệu của XM, nhận hoa hồng từ XM và chia lại 90% cho bạn; xem công bố liên kết. Backcom vàng XM chỉ tính cho tài khoản giao dịch gắn mã 4CX67, theo loại tài khoản đã chọn.
- Chưa có tài khoản XM: mở bằng nút đăng ký trên trang hoàn phí XM của Trader Có Tâm, nhập mã 4CX67; xác minh danh tính bằng CCCD, bằng lái hoặc hộ chiếu, nạp tiền rồi giao dịch.
- Đã có tài khoản XM: trong khu vực quản lý XM, vào Tổng quan tài khoản và mở thêm tài khoản. Chọn nền tảng, loại tài khoản, nhập mã 4CX67, đặt mật khẩu rồi xác nhận. Chỉ tài khoản mới gắn mã mới nhận hoàn.
Mẹo
Chọn Standard hay Ultra Low theo chi phí thực và điểm hòa vốn trước khi nhập mã. Nếu thường giao dịch dưới một lot, hãy dùng bảng cỡ lệnh nhỏ để ước khoản hoàn và chi phí của mình.
Câu Hỏi Thường Gặp
Vì Sao Mỗi Nơi Báo Backcom 1 Lot Vàng XM Khác Nhau?
Con số phụ thuộc tỷ lệ chia lại, tài khoản, đơn vị lot và ngày cập nhật. Trader Có Tâm chia 90% hoa hồng IB; Standard nhận 18 USD, Ultra Low 9 USD mỗi standard lot. Micro dùng lot khác, chưa có mức riêng xác nhận. Trước khi so, hãy hỏi mức áp cho tài khoản nào, cỡ lot nào, đối chiếu ngày nào; sau đó nhân với khối lượng đủ điều kiện.
Tiền Backcom Vàng XM Về Lúc Nào?
Tiền vào My Wallet hằng ngày khoảng 08:00–09:00 giờ Việt Nam, bằng USD, không yêu cầu tối thiểu. XM cộng hoa hồng theo giao dịch ngày trước đó. Để đối chiếu, cộng lot vàng đã đóng hôm trước, loại lệnh tối đa 3 phút hoặc close by, rồi nhân 18 trên Standard hoặc 9 trên Ultra Low. Bonus làm ký quỹ có thể khiến khoản thực nhận thấp hơn.
Có Nên Chọn Standard Để Nhận Backcom Cao Hơn?
Không nên dựa riêng vào tiền hoàn. Với spread tham khảo ngày 08/10/2026, chi phí thực khoảng 37 USD/lot Standard, 21 USD/lot Ultra Low; giá cần đi thuận để bù chi phí khoảng 0,37 và 0,21 USD. Ultra Low rẻ hơn nếu spread thấp hơn Standard trên 0,09 USD. Hãy xem spread lúc giao dịch, Specification và so sánh các loại tài khoản XM trước khi mở.
Mức Backcom XM XAUUSD Có Thay Đổi Theo Thời Gian Không?
Có thể. Mức 18 và 9 USD lấy từ trang hoàn phí XM của Trader Có Tâm, đối chiếu 05/10/2026. Khoản hoàn dựa trên hoa hồng IB; nếu mức công bố đổi, bảng chi phí phải tính lại. Trước khi lập kế hoạch tháng, xem ngày đối chiếu và mức XAUUSD đúng tài khoản. Đo lại spread trong khung giờ thường giao dịch vì spread thả nổi.
Giữ Lệnh Vàng Qua Đêm Có Làm Thay Đổi Khoản Hoàn Không?
Theo công thức khối lượng nhân mức hoàn của Trader Có Tâm, số đêm giữ lệnh tự nó không đổi khoản hoàn nếu lệnh đủ điều kiện. Chi phí thực có thể đổi vì swap. Điều khoản khách hàng XM Global nêu swap được cộng hoặc trừ khi lệnh qua ngày giao dịch kế tiếp; CFD kim loại quý tính gấp ba vào thứ Tư. Xem Swap long hoặc Swap short trong Specification trước khi giữ lệnh.
Kết Luận
Backcom 1 lot vàng XM là 18 USD Standard, 9 USD Ultra Low mỗi standard lot; Micro cần xác nhận mức áp dụng. Hoàn phí 1 lot vàng XM bù khoảng một phần ba spread trong ví dụ, nên so chi phí thực, điểm hòa vốn và Specification. Giao dịch theo kế hoạch. Nếu đã chọn vàng tại XM, bạn có thể đăng ký nhận backcom XM tại Trader Có Tâm. Trader Có Tâm nhận hoa hồng từ XM; xem công bố liên kết.